[là]
lạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辣手là shǒu
lạt thủ
Thủ đoạn độc ác; khó khăn, khó giải quyết
辣酱là jiàng
lạt tương
Tương làm từ ớt, đậu nành...
辣妈là mā
lạt má
bà mẹ quyến rũ
辣妹là mèi
lạt muội
Spice Girls
辣子là zǐ
lạt tử
ớt cay; ớt chỉ thiên
辣彼là bǐ
lạt bỉ
rabbi
辣条là tiáo
lạt điều
que cay, một loại đồ ăn vặt giống khô bò nhưng làm từ bột mì hoặc đậu phụ khô thay vì thịt
辣根là gēn
lạt căn
cải ngựa
辣椒là jiāo
lạt tiêu
ớt cay
辣汁là zhī
lạt trấp
nước sốt cay; sốt ớt
辣鸡là jī
lạt kê
gà cay; rác rưởi
辣丝丝là sī sī
lạt tơ tơ
Hơi cay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.