[huī yìng]
huy ánh
灯光月色,交相辉映
dēng guāng yuè sè , jiāo xiāng huī yìng
Ánh đèn, ánh trăng, soi chiếu lẫn nhau.
绚丽的晚霞辉映着大地
xuàn lì de wǎn xiá huī yìng zhe dà dì
Hoàng hôn rực rỡ soi chiếu mặt đất.
hui 0 古代指挥军队的旗子
hui 0 gǔ dài zhǐ huī jūn duì de qí zǐ
Cờ hiệu chỉ huy quân đội thời xưa.
辉映军前进
huī yìng jūn qián jìn
Soi sáng quân đội tiến lên.