[huī]
huy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辉映huī yìng
huy ánh
phản chiếu; tỏa sáng
辉南huī nán
huy nam
huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
辉县huī xiàn
huy huyện
thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
辉煌huī huáng
huy hoàng
rực rỡ; vẻ vang
辉瑞huī ruì
huy thuỵ
Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ
辉石huī shí
huy thạch
pyroxene; augite
辉南县huī nán xiàn
huy nam huyện
huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
辉县市huī xiàn shì
huy huyện thị
thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
辉格党huī gé dǎng
huy cách đảng
đảng Whig
辉绿岩huī lǜ yán
huy lục nham
diabase; dolerite
辉长岩huī cháng yán
huy trường nham
gabro
增辉zēng huī
tăng huy
Tăng thêm quang vinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.