[fǎn yìng]
phản ánh
美丽的白塔反映在湖面上
měi lì de bái tǎ fǎn yìng zài hú miàn shàng
Ngọn tháp trắng xinh đẹp phản chiếu trên mặt hồ.
这部小说反映了现实的生活和斗争
zhè bù xiǎo shuō fǎn yìng le xiàn shí de shēng huó hé dòu zhēng
Cuốn tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh thực tế.
把情况反映到县里他反映的意见值得重视
bǎ qíng kuàng fǎn yìng dào xiàn lǐ tā fǎn yìng de yì jiàn zhí dé zhòng shì
Báo cáo tình hình lên huyện; ý kiến mà anh ấy phản ánh rất đáng coi trọng.