[fǔ chē xiāng yī]
phụ xa tương y
“谚所谓辅车相依、唇亡齿寒者,其虞虢之请也”(辅:颊骨;车:牙床)。像颊骨和牙床一样互相依存,形容关系非常密切
“ yàn suǒ wèi fǔ chē xiāng yī 、 chún wáng chǐ hán zhě , qí yú guó zhī qǐng yě ”( fǔ : jiá gǔ ; chē : yá chuáng )。 xiàng jiá gǔ hé yá chuáng yí yàng hù xiāng yī cún , xíng róng guān xì fēi cháng mì qiè
“Ngạn ngữ có câu phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn, đó là lời thỉnh cầu của nước Du Quắc” (Phụ: xương gò má; xa: lợi răng). Giống như xương gò má và lợi răng nương tựa lẫn nhau, ví von mối quan hệ cực kỳ thân thiết.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.