[chē]
xa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
车帮chē bāng
xa bang
Ván chắn hai bên thành xe tải, xe lớn
车筐chē kuāng
xa khuông
Giỏ xe (trước tay lái hoặc bên giá sau)
车技chē jì
xa kỹ
kỹ năng lái xe
车道chē dào
xa đạo
làn đường giao thông; lối xe chạy
车驾chē jià
xa giá
xe ngựa
车间chē jiān
xa gian
phân xưởng
车检chē jiǎn
xa kiểm
Kiểm tra xe định kỳ
车手chē shǒu
xa thủ
Vận động viên đua xe
车棚chē péng
xa bằng
Túp lều để xe đạp
车模chē mó
xa mô
người mẫu tại triển lãm xe; người mẫu tạo dáng bên xe
车市chē shì
xa thị
Thị trường mua bán ô tô
车圈chē quān
xa khuyên
Vành xe
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.