[fǔ]
phụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辅市fǔ shì
phụ thị
Viết tắt của tiền tệ phụ.
辅修fǔ xiū
phụ tu
học ngành phụ; ngành phụ
辅音fǔ yīn
phụ âm
phụ âm
辅料fǔ liào
phụ liệu
nguyên liệu phụ; vật liệu bổ sung
辅路fǔ lù
phụ lộ
Đường phụ xây cạnh đường chính, mặt đường thường hẹp hơn.
辅以fǔ yǐ
phụ dĩ
bổ trợ bởi; kèm theo; với
辅佐fǔ zuǒ
phụ tá
hỗ trợ
辅具fǔ jù
phụ cụ
thiết bị hỗ trợ
辅助fǔ zhù
phụ trợ
hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ
辅大fǔ dà
phụ đại
viết tắt của 輔仁大學|辅仁大学[Fu3 ren2 Da4 xue2]
辅导fǔ dǎo
phụ đạo
hướng dẫn; định hướng; tư vấn
辅币fǔ bì
phụ tệ
tiền tệ phân số; xu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.