[jiǎn]
kiển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蹇修jiǎn xiū
kiển tu
người mai mối; bà mối
蹇拙jiǎn zhuō
kiển chuyết
vụng về; lúng túng; khó hiểu
蹇涩jiǎn sè
kiển sáp
vụng về; khập khiễng; khó khăn
蹇滞jiǎn zhì
kiển trệ
lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi
蹇运jiǎn yùn
kiển vận
xui xẻo; vận đen
乖蹇guāi jiǎn
quai kiển
Số phận không tốt
时乖运蹇shí guāi yùn jiǎn
thời quai vận kiển
Vận mệnh không tốt
时乖命蹇shí guāi mìng jiǎn
thời quai mệnh kiển
thời vận xấu, số phận không may
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.