[bá]
bạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
跋文bá wén
bạt văn
Lời bạt
跋扈bá hù
bạt hỗ
hách dịch; hống hách
跋涉bá shè
bạt thiệp
lê bước; đi trek
跋语bá yǔ
bạt ngữ
lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v.
跋前疐后bá qián dì hòu
Tiến thoái lưỡng nan
跋前踬后bá qián zhì hòu
bạt tiền chí hậu
làm gì cũng sai; không làm đúng được việc gì
跋山涉水bá shān shè shuǐ
bạt sơn thiệp thuỷ
vượt núi băng sông
序跋xù bá
tự bạt
lời tựa và bài bạt
拓跋tuò bá
thác bạt
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều; cũng viết là 拓拔
题跋tí bá
đề bạt
lời bình ngắn; lời tựa và tá bút
拓跋魏tuò bá wèi
thác bạt nguỵ
Ngụy của Bắc Triều
飞扬跋扈fēi yáng bá hù
phi dương bạt hỗ
hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.