[bá hù]
bạt hỗ
飞扬跋扈
fēi yáng bá hù
Kiêu căng ngạo mạn.
他做事一向非常跋扈
tā zuò shì yí xiàng fēi cháng bá hù
Anh ấy làm việc luôn rất ngang ngược.
飞扬跋扈fēi yáng bá hù
phi dương bạt hỗ
hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao
嚣张跋扈áo zhāng bá hù
hiêu trương bạt hỗ
ngạo mạn và chuyên chế