[bá qián dì hòu]
“狼跋其胡,载疐其尾。”意思是说老狼前进就踩住脖子下的垂肉,后退就被尾巴绊倒(疐:跌倒)。后来用“跋前后”比喻进退两难。也作跋前踬后
“ láng bá qí hú , zǎi dì qí wěi 。” yì sī shì shuō lǎo láng qián jìn jiù cǎi zhù bó zi xià de chuí ròu , hòu tuì jiù bèi wěi ba bàn dǎo ( dì : diē dǎo )。 hòu lái yòng “ bá qián hòu ” bǐ yù jìn tuì liǎng nán 。 yě zuò bá qián zhì hòu
“Sói già bước tới thì giẫm lên nọng cằm, lùi lại thì vướng đuôi.” Ý nói sói già tiến lên thì giẫm lên nọng cằm, lùi lại thì bị đuôi vấp ngã (疐: vấp ngã). Sau này dùng “bạt tiền hậu” để ví von tiến thoái lưỡng nan. Cũng viết là bạt tiền trệ hậu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.