[zǒu gāo]
tẩu cao
消费需求增加,拉动物价走高
xiāo fèi xū qiú zēng jiā , lā dòng wù jià zǒu gāo
Nhu cầu tiêu dùng tăng, kéo giá cả đi lên
远走高yuǎn zǒu gāo
viễn tẩu cao
Đi xa;
远走高飞yuǎn zǒu gāo fēi
viễn tẩu cao phi
đi thật xa; trốn đến nơi xa