[zēng duō]
tăng đa
轻工业【增恨】zenghen 厌恶痛恨:热爱人民,增多敌产品日益增多
qīng gōng yè 【 zēng hèn 】zenghen yàn wù tòng hèn : rè ài rén mín , zēng duō dí chǎn pǐn rì yì zēng duō
Ghét cay ghét đắng: Yêu nhân dân, tăng thêm sản phẩm của địch ngày càng nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.