[shēng téng]
thăng đằng
火光升腾
huǒ guāng shēng téng
Ánh lửa bốc lên
山头上升腾起白蒙蒙的雾气
shān tóu shàng shēng téng qǐ bái méng méng de wù qì
Khói trắng lơ lửng bốc lên từ đỉnh núi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.