[dài]
thải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贷款dài kuǎn
thải khoản
một khoản vay; cung cấp khoản vay; huy động khoản vay
贷记dài jì
thải ký
ghi có
贷方dài fāng
thải phương
bên có; chủ nợ; người cho vay
贷学金dài xué jīn
thải học kim
khoản vay sinh viên
贷款人dài kuǎn rén
thải khoản nhân
người cho vay
贷款率dài kuǎn lǜ
lãi suất cho vay
告贷gào dài
cáo thải
Xin vay tiền
惜贷xī dài
tích thải
Cẩn trọng, nghiêm ngặt khi cho vay, không dễ dàng cho vay
次贷cì dài
thứ thải
cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]
宽贷kuān dài
khoan thải
tha thứ; lượng thứ
信贷xìn dài
tín thải
tín dụng; tiền vay
房贷fáng dài
phòng thải
khoản vay mua nhà
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.