[gào dài]
cáo thải
四处告贷
sì chù gào dài
Đi khắp nơi vay mượn
告贷无门(没处借钱)
gào dài wú mén ( méi chù jiè qián )
Không nơi vay mượn (không có chỗ vay tiền)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.