[tān tiān zhī gōng]
tham thiên chi công
他贪天之功,把集体的成绩据为已有
tā tān tiān zhī gōng , bǎ jí tǐ de chéng jì jù wèi yǐ yǒu
Anh ấy chiếm công lao của tập thể, biến thành tích của tập thể thành của riêng mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.