[huò bì]
hoá tệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
货币主义huò bì zhǔ yì
hoá tệ chủ
chủ nghĩa tiền tệ
货币兑换huò bì duì huàn
hoá tệ đoái hoán
trao đổi tiền tệ
货币危机huò bì wēi jī
hoá tệ nguy cơ
khủng hoảng tiền tệ
货币市场huò bì shì chǎng
hoá tệ thị trường
thị trường tiền tệ
货币贬值huò bì biǎn zhí
hoá tệ biếm trị
phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
密码货币mì mǎ huò bì
mật mã hoá tệ
xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]
本位货币běn wèi huò bì
bản vị hoá tệ
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本幣|本币
辅助货币fǔ zhù huò bì
phụ trợ hoá tệ
Tiền tệ có giá trị nhỏ phát hành ngoài tiền tệ tiêu chuẩn, có tác dụng phụ trợ, như nhân dân tệ của Trung Quốc có đơn vị là hào hoặc xu. Viết tắt là tiền tệ phụ.
欧洲货币ōu zhōu huò bì
âu châu hoá tệ
đồng Euro; tiền tệ Châu Âu
储备货币chǔ bèi huò bì
trữ bị hoá tệ
đồng tiền dự trữ
单一货币dān yī huò bì
đơn
đồng tiền chung
电子货币diàn zǐ huò bì
điện tử
tiền điện tử