[tōng huò]
thông hoá
硬通货通货膨胀
yìng tōng huò tōng huò péng zhàng
Tiền tệ mạnh lạm phát
通货紧缩tōng huò jǐn suō
thông hoá khẩn súc
giảm phát
通货膨胀tōng huò péng zhàng
thông hoá bành trướng
lạm phát
硬通货yìng tōng huò
ngạnh thông hoá
Tiền tệ được quốc tế chấp nhận rộng rãi làm phương tiện định giá, thanh toán, quyết toán
软通货ruǎn tōng huò
nhuyễn thông hoá
Tiền tệ có giá trị không ổn định trên thị trường tài chính quốc tế, không thể dùng để thanh toán, quyết toán (phân biệt với 'tiền mạnh')