[gòng xiàn]
cống hiến
为祖国贡献自己的一场
wèi zǔ guó gòng xiàn zì jǐ de yì chǎng
Cống hiến cả đời cho Tổ quốc
他们为国家做出了新的贡献
tā men wèi guó jiā zuò chū le xīn de gòng xiàn
Họ đã có những đóng góp mới cho đất nước
贡献者gòng xiàn zhě
cống hiến giả
người đóng góp; nhà hảo tâm
理论贡献lǐ lùn gòng xiàn
lý luận cống hiến
đóng góp lý thuyết