[jiàn shù]
kiến thụ
建树了不杓的功勋
jiàn shù le bù sháo de gōng xūn
Lập nên công lao to lớn
在事业上颇有建树
zài shì yè shàng pō yǒu jiàn shù
Có thành tựu đáng kể trong sự nghiệp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.