[gòng]
cống
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贡缎gòng duàn
cống đoạn
Vải bông dệt hoa văn như lụa, trơn, bóng, thường dùng làm mặt chăn; trước đây là vật phẩm cống nạp
贡国gòng guó
cống quốc
quốc gia triều cống Trung Quốc
贡士gòng shì
cống sĩ
thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình
贡寮gòng liáo
cống liêu
Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
贡山gòng shān
cống sơn
huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
贡布gòng bù
cống bố
Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot
贡物gòng wù
cống vật
cống vật
贡献gòng xiàn
cống hiến
đóng góp; cống hiến; dành cho
贡生gòng shēng
cống sinh
thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống
贡税gòng shuì
cống thuế
Cống nạp; thuế
贡茶gòng chá
cống trà
Gong Cha, thương hiệu quốc tế bán trà sữa và sinh tố kiểu Đài Loan, thành lập tại Cao Hùng năm 2006
贡觉gòng jué
cống giác
huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.