[bèi ěr]
bối nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贝尔湖bèi ěr hú
bối nhĩ hồ
Hồ Buir ở Nội Mông
贝尔格勒bèi ěr gé lè
bối nhĩ cách lặc
Belgrade, thủ đô của Serbia
贝尔莫潘bèi ěr mò pān
bối nhĩ mạc phan
Belmopan, thủ đô của Belize
贝尔墨邦bèi ěr mò bāng
bối nhĩ mặc bang
Belmopan, thủ đô của Belize
阿贝尔ā bèi ěr
a bối nhĩ
Niels Henrik Abel, nhà toán học Na Uy; abel
诺贝尔nuò bèi ěr
nặc bối nhĩ
Nobel
哈贝尔hā bèi ěr
ha
Habel, Haber hoặc Hubbell; Harbel
坎贝尔kǎn bèi ěr
khảm bối nhĩ
Campbell
福禄贝尔fú lù bèi ěr
phúc lộc bối nhĩ
Friedrich Wilhelm August Fröbel, nhà giáo dục người Đức
非阿贝尔fēi ā bèi ěr
phi a bối nhĩ
không giao hoán
诺贝尔奖nuò bèi ěr jiǎng
nặc bối nhĩ thưởng
Giải Nobel
达朗贝尔dá lǎng bèi ěr
đạt lãng bối nhĩ
D'Alembert, nhà toán học người Pháp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.