[ěr]
nhĩ
何其相似尔!
hé qí xiāng sì ěr !
Sao mà giống thế!
尔来ěr lái
nhĩ lai
gần đây; dạo gần đây; cho đến nay
尔德ěr dé
nhĩ đức
Lễ Eid
尔雅ěr yǎ
nhĩ nhã
"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển
尔后ěr hòu
nhĩ hậu
từ đó về sau; sau đó; sau này
尔曹ěr cáo
nhĩ tào
Các ngươi
尔格ěr gé
nhĩ cách
erg
尔耳ěr ěr
nhĩ nhĩ
Chỉ vậy thôi
尔虞我诈ěr yú wǒ zhà
nhĩ ngu ngã trá
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn; nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc
尔诈我虞ěr zhà wǒ yú
nhĩ trá ngã ngu
Lừa gạt lẫn nhau; tai
布尔bù ěr
bố nhĩ
Boole; Boolean
俄尔é ěr
nga nhĩ
xem 俄而[e2 er2]
戴尔dài ěr
đội nhĩ
Dell