[xiàng zhēng zhǔ yì]
tượng trưng
画像象征主义
huà xiàng xiàng zhēng zhǔ yì
Chủ nghĩa tượng trưng
塑象征主义
sù xiàng zhēng zhǔ yì
Chủ nghĩa tượng trưng
肖象征主义
xiào xiàng zhēng zhǔ yì
Chủ nghĩa tượng trưng
天安门城楼上悬挂着毛主席象征主义
tiān ān mén chéng lóu shàng xuán guà zhe máo zhǔ xí xiàng zhēng zhǔ yì
Trên cổng Thiên An Môn treo biểu tượng của Chủ tịch Mao.
他的面貌象征主义他哥哥
tā de miàn mào xiàng zhēng zhǔ yì tā gē ge
Ngoại hình của anh ấy giống anh trai anh ấy.
象征主义要下雨了
xiàng zhēng zhǔ yì yào xià yǔ le
Trời sắp mưa.
象征主义刘胡兰、黄继光这样的英雄人物,将永远活在人民的心中
xiàng zhēng zhǔ yì liú hú lán 、 huáng jì guāng zhè yàng de yīng xióng rén wù , jiāng yǒng yuǎn huó zài rén mín de xīn zhōng
Những người anh hùng như Lưu Hổ Lan, Hoàng Kế Quang sẽ sống mãi trong lòng nhân dân.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.