[xiàng]
tượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
象征xiàng zhēng
tượng trưng
biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng
象山xiàng shān
tượng sơn
quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
象州xiàng zhōu
tượng châu
huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
象棋xiàng qí
tượng kỳ
cờ tướng
象牙xiàng yá
tượng nha
ngà voi; răng nanh voi
象甲xiàng jiǎ
tượng giáp
bọ vòi voi; bọ mũi dài
象虫xiàng chóng
tượng trùng
bọ mọt; bọ vòi voi
象限xiàng xiàn
tượng hạn
phần tư
象形xiàng xíng
tượng hình
chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ
象鼻山xiàng bí shān
tượng tỵ sơn
Núi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây
象鼻虫xiàng bí chóng
tượng tỵ trùng
bọ mọt; bọ vòi voi
象山区xiàng shān qū
tượng sơn khu
quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.