[zhēng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
征答zhēng dá
trưng
Trưng cầu ý kiến trả lời
征购zhēng gòu
trưng
Nhà nước mua (nông sản, đất đai...)
征信zhēng xìn
trưng
kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng
征集zhēng jí
trưng
thu thập; tuyển mộ
征程zhēng chéng
chinh trình
hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi
征地zhēng dì
trưng
trưng dụng đất đai
征调zhēng diào
trưng
trưng dụng nhân sự; điều động; trưng thu
征伐zhēng fá
chinh phạt
phát động hoặc cử đi chinh phạt
征帆zhēng fān
chinh phàm
tàu viễn chinh
征战zhēng zhàn
chinh chiến
chiến dịch; cuộc viễn chinh
征兵zhēng bīng
trưng
tuyển quân; tuyển mộ
征引zhēng yǐn
trưng
Trích dẫn; dẫn chứng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.