[tán tiān shuō dì]
đàm thiên thuyết địa
人们聚在一起,谈天说地,好不热闹
rén men jù zài yì qǐ , tán tiān shuō dì , hǎo bú rè nào
Nhắc đến chuyện này, anh ấy tỏ ra đặc biệt phấn khích
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.