[tiáo pèi]
điều phối
劳动力和工具调配得合理,工作进行就顺利。另见1299页 tiaopei
láo dòng lì hé gōng jù tiáo pèi dé hé lǐ , gōng zuò jìn xíng jiù shùn lì 。 lìng jiàn 1299 yè tiaopei
Phân bổ lao động và công cụ hợp lý thì công việc tiến hành sẽ thuận lợi. Xem thêm trang 1299 tiaopei
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.