[sù qiú]
tố cầu
他耐心倾听老人诉求
tā nài xīn qīng tīng lǎo rén sù qiú
Anh ấy kiên nhẫn lắng nghe nguyện vọng của người già
廉政成为广大群众对领导干部的一致诉求
lián zhèng chéng wéi guǎng dà qún zhòng duì lǐng dǎo gàn bù de yí zhì sù qiú
Liêm chính trở thành nguyện vọng chung của đông đảo quần chúng đối với cán bộ lãnh đạo