[hē]
ha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诃子hē zǐ
ha tử
quả kha tử
摩诃mó hē
ma ha
phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
谴诃qiǎn hē
khiển ha
khiển trách
契诃夫qì hē fū
khế
Anton Pavlovich Chekhov, nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
堂吉诃德táng jí hē dé
đường cát ha đức
Don Quixote
唐吉诃德táng jí hē dé
đường cát ha đức
Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.