[rèn tóng]
nhận đồng
民族认同感
mín zú rèn tóng gǎn
Bản sắc dân tộc
这种研究方法已经得到学术界的认同
zhè zhǒng yán jiū fāng fǎ yǐ jīng dé dào xué shù jiè de rèn tóng
Phương pháp nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận của giới học thuật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.