[jué wù]
giác ngộ
经过老师的耐心帮助,他终【绝对湿度】juedui shidd 单位体积空气中所于觉悟了
jīng guò lǎo shī de nài xīn bāng zhù , tā zhōng 【 jué duì shī dù 】juedui shidd dān wèi tǐ jī kōng qì zhōng suǒ yú jué wù le
Sau sự giúp đỡ kiên nhẫn của giáo viên, cuối cùng anh ấy đã giác ngộ
阶级觉悟恩想觉悟。【绝对温标】juedui wenbido 热力学温标的旧
jiē jí jué wù ēn xiǎng jué wù 。【 jué duì wēn biāo 】juedui wenbido rè lì xué wēn biāo dì jiù
Giác ngộ giai cấp, giác ngộ tư tưởng. Thang nhiệt độ cũ của nhiệt động lực học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.