[jué chá]
giác sát
日子长了,她才觉察出他耳朵有些聋
rì zi cháng le , tā cái jué chá chū tā ěr duo yǒu xiē lóng
Lâu dần, cô ấy mới nhận ra anh ấy hơi bị điếc tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.