[gǎn shòu]
cảm thọ
感受风寒
gǎn shòu fēng hán
Cảm lạnh
感受到集体的温暖
gǎn shòu dào jí tǐ de wēn nuǎn
Cảm nhận được hơi ấm của tập thể
生活感受看到经济特区全面迅速的发展,一很深
shēng huó gǎn shòu kàn dào jīng jì tè qū quán miàn xùn sù de fā zhǎn , yì hěn shēn
Cảm nhận sâu sắc sự phát triển toàn diện và nhanh chóng của đặc khu kinh tế