[guī dìng]
quy định
规定产品的质量标准
guī dìng chǎn pǐn de zhì liàng biāo zhǔn
quy định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
不得超过规定的日期
bù dé chāo guò guī dìng de rì qī
không được quá ngày quy định
社会经济的性质,不仅规定了革命的对象和任务,又规定了革命的动力
shè huì jīng jì de xìng zhì , bù jǐn guī dìng le gé mìng de duì xiàng hé rèn wu , yòu guī dìng le gé mìng de dòng lì
bản chất kinh tế xã hội, không chỉ quy định đối tượng và nhiệm vụ của cách mạng, mà còn quy định động lực của cách mạng
关于下岗职工的安排问题,上级已经有了新的规定
guān yú xià gǎng zhí gōng de ān pái wèn tí , shàng jí yǐ jīng yǒu le xīn de guī dìng
về vấn đề sắp xếp công nhân thôi việc, cấp trên đã có quy định mới
规定价格guī dìng jià gé
quy định giá cách
ấn định giá
规定动作guī dìng dòng zuò
quy định động tác
Động tác quy định; nhiệm vụ hoặc quy trình bắt buộc
按规定àn guī dìng
án quy định
theo quy định
明文规定míng wén guī dìng
minh văn quy định
quy định rõ ràng
根据规定gēn jù guī dìng
căn cứ quy định
theo quy định; như đã quy định trong luật lệ
一般规定yì bān guī dìng
nhất ban quy định
quy định thông thường
八项规定bā xiàng guī dìng
bát hạng quy định
Tám quy định của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa 18 về việc cải tiến phong cách làm việc, gắn bó mật thiết với nhân dân