[bāo]
bao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
褒义bāo yì
bao nghĩa
nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
褒扬bāo yáng
bao dương
khen ngợi
褒词bāo cí
bao từ
Từ ngữ biểu dương
褒呔bāo dāi
nơ thắt cổ
褒姒bāo sì
bao tự
Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
褒忠bāo zhōng
bao trung
thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
褒贬bāo biǎn
bao biếm
đánh giá; phê phán; nói xấu
褒奖bāo jiǎng
bao thưởng
Biểu dương và khen thưởng
褒忠乡bāo zhōng xiāng
bao trung hương
thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
褒禅山bāo chán shān
bao thiền sơn
Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
贬多于褒biǎn duō yú bāo
biếm đa ư bao
bị phê bình nhiều hơn khen ngợi
一字褒贬yí zì bāo biǎn
nhất tự bao biếm
nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ; nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.