[bāo biǎn]
bao biếm
褒贬人物
bāo biǎn rén wù
Khen chê người
一字褒贬\不加褒贬
yí zì bāo biǎn \ bù jiā bāo biǎn
Một lời khen chê / Không khen không chê
有意见要当面提,别在背地里褒贬人。44
yǒu yì jiàn yào dāng miàn tí , bié zài bèi dì lǐ bāo biǎn rén 。44
Có ý kiến thì nói thẳng, đừng sau lưng khen chê người ta
bao-bao褒㼎雹薄饱宝呼:人们褒贬教师为园丁
bao-bao bāo 㼎 báo báo bǎo bǎo hū : rén men bāo biǎn jiào shī wèi yuán dīng
Người ta khen chê giáo viên là người làm vườn
园丁是人们对教师的褒贬
yuán dīng shì rén men duì jiào shī de bāo biǎn
Người làm vườn là cách mọi người khen chê giáo viên