[xíng zhèng]
hành
行政单位
xíng zhèng dān wèi
đơn vị hành chính
行政机构
xíng zhèng jī gòu
cơ quan hành chính
严格依法行政
yán gé yī fǎ xíng zhèng
hành chính nghiêm minh theo pháp luật
行政人员
xíng zhèng rén yuán
nhân viên hành chính
行政费用
xíng zhèng fèi yòng
chi phí hành chính
一位副所长管科研,另一位管行政
yí wèi fù suǒ cháng guǎn kē yán , lìng yí wèi guǎn xíng zhèng
một phó giám đốc phụ trách nghiên cứu khoa học, một người khác phụ trách hành chính
行政区xíng zhèng qū
hành
khu hành chính
行政法xíng zhèng fǎ
hành
luật hành chính
行政员xíng zhèng yuán
hành
nhân viên hành chính
行政权xíng zhèng quán
hành
quyền hành chính; quyền hành pháp
行政院xíng zhèng yuàn
hành
Hành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
行政拘留xíng zhèng jū liú
hành
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính
行政处分xíng zhèng chǔ fèn
hành
Hình thức xử lý kỷ luật của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp đối với thành viên vi phạm pháp luật, kỷ luật
行政公署xíng zhèng gōng shǔ
hành
văn phòng hành chính
行政处罚xíng zhèng chǔ fá
hành
Biện pháp chế tài của cơ quan quản lý hành chính nhà nước đối với hành vi vi phạm trật tự quản lý hành chính
行政会议xíng zhèng huì yì
hành
Hội đồng Hành chính
行政区划xíng zhèng qū huà
hành
phân khu hành chính
行政区域xíng zhèng qū yù
hành
khu vực hành chính