蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
蛋炒饭节【蛋炒飯節】
[dàn chǎo fàn jié]
đản sao phạn tiết
4 chữ
Từ vựng
1
Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con trai Mao Trạch Đông, bởi những người biết ơn vì sự kiểm soát của Mao tại Trung Quốc không kéo dài đến thế hệ thứ hai
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “蛋炒饭节”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.