[hóng]
hồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
虹髯hóng rán
hồng nhiêm
Râu quai nón, đặc biệt là râu hai bên má
虹彩hóng cǎi
hồng thái
ánh cầu vồng; mống mắt
虹吸hóng xī
hồng hấp
xi phông
虹桥hóng qiáo
hồng kiều
Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
虹鳟hóng zūn
hồng tôn
cá hồi cầu vồng
虹膜hóng mó
hồng mạc
mống mắt
虹口区hóng kǒu qū
hồng khẩu khu
quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải
虹吸管hóng xī guǎn
hồng hấp quản
ống xi phông
虹吸现象hóng xī xiàn xiàng
hồng hấp hiện tượng
Hiện tượng chất lỏng chảy từ cao xuống thấp qua ống siphon
虹桥机场hóng qiáo jī chǎng
hồng kiều cơ trường
Sân bay Hongqiao
海虹hǎi hóng
hải hồng
con trai
霓虹ní hóng
nghê hồng
cầu vồng; néon
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.