[wèi]
uý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蔚然wèi rán
uý nhiên
Tươi tốt, thịnh vượng
蔚蓝wèi lán
uý lam
màu xanh biếc; xanh da trời
蔚起wèi qǐ
uý khởi
phát triển nhanh; phồn thịnh
蔚为wèi wèi
uý vị
xem 蔚成[wei4 cheng2]
蔚县wèi xiàn
uý huyện
huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
蔚山wèi shān
uý sơn
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
蔚成wèi chéng
uý thành
tạo nên; trở thành
蔚山市wèi shān shì
uý sơn thị
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
蔚然成风wèi rán chéng fēng
uý nhiên thành phong
đã trở thành thông lệ; trở thành xu hướng chung
蔚为大观wèi wéi dà guān
uý vi đại quan
cảnh tượng nguy nga; đầy mê hoặc
彬蔚bīn wèi
bân uý
uyên bác và tao nhã
炳蔚bǐng wèi
bỉnh uý
rực rỡ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.