[wèi rán]
uý nhiên
蔚然成风
wèi rán chéng fēng
Trở thành một phong trào phổ biến
几年前栽的树苗,现已蔚然成林
jǐ nián qián zāi de shù miáo , xiàn yǐ wèi rán chéng lín
Cây non trồng mấy năm trước, nay đã thành rừng
蔚然成风wèi rán chéng fēng
uý nhiên thành phong
đã trở thành thông lệ; trở thành xu hướng chung