[màn]
mạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蔓生màn shēng
mạn sinh
cây mọc thành dây; dây leo; cây leo
蔓草màn cǎo
mạn thảo
cây leo; cây bò; cây quấn
蔓菁màn jīng
mạn tinh
củ cải
蔓延màn yán
mạn diên
mở rộng; lan ra
蔓越莓màn yuè méi
mạn việt môi
quả nam việt quất
蔓越橘màn yuè jú
mạn việt quýt
quả nam việt quất
蔓延全国màn yán quán guó
mạn diên toàn quốc
lan ra toàn quốc
蔓生植物màn shēng zhí wù
mạn sinh thực vật
cây leo; cây bò; cây quấn
蔓草难除màn cǎo nán chú
mạn thảo nan trừ
Cỏ dại khó diệt sạch, ví với thế lực tà ác hoặc hiện tượng xấu đã lan tràn thì khó diệt trừ
藤蔓téng wàn
dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]
枝蔓zhī màn
chi mạn
cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
滋蔓zī màn
tư mạn
phát triển và lan rộng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.