[màn cǎo]
mạn thảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蔓草难除màn cǎo nán chú
mạn thảo nan trừ
Cỏ dại khó diệt sạch, ví với thế lực tà ác hoặc hiện tượng xấu đã lan tràn thì khó diệt trừ
荒烟蔓草huāng yān màn cǎo
hoang yên mạn thảo
nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn