汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
滋蔓 (zī màn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
滋蔓
[zī màn]
tư mạn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
phát triển và lan rộng
Ví dụ
湖中水藻
hú zhōng shuǐ zǎo
Tảo trong hồ
Từ ghép
0 từ chứa “滋蔓”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
〈书〉生长蔓延
湖中水藻
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
滋
zī
tư
Sinh trưởng, phát triển, nảy nở; Bồi bổ, nuôi dưỡng; Gây ra, kích động
蔓
màn
mạn
Lan rộng, phát triển ra; Dây leo, thân cây leo; Mọc thành dây, bò lan