[màn yán]
mạn diên
蔓延滋长
màn yán zī zhǎng
Lan tràn sinh sôi
火势蔓延。man 为遮挡而悬挂起来的布、绸子、丝绒等:布蔓延窗蔓延
huǒ shì màn yán 。man wèi zhē dǎng ér xuán guà qǐ lái de bù 、 chóu zǐ 、 sī róng děng : bù màn yán chuāng màn yán
Đám cháy lan rộng. man (vải, lụa, nhung... treo lên để che chắn: rèm cửa)