[dì]
đế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒂芙尼dì fú ní
đế phù ni
Tiffany & Co.
烟蒂yān dì
yên đế
mẩu thuốc lá
瓜蒂guā dì
qua đế
cuống và đài của dưa gang
博蒂bó dì
bác đế
birdie
乐蒂lè dì
lạc đế
Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
菸蒂yān dì
yên đế
tàn thuốc lá
萨蒂sà dì
tát đế
Nữ thần Sati
阴蒂yīn dì
âm đế
âm vật
芥蒂jiè dì
giới đế
sự cản trở; rào cản; cảm giác khó chịu
凯蒂kǎi dì
khải đế
Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.
史蒂夫shǐ dì fū
sử đế phu
Steve
史蒂文shǐ dì wén
sử đế văn
Steven, Stephen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.