[luò shí]
lạc thực
生产计划要订得落实
shēng chǎn jì huà yào dìng dé luò shí
Kế hoạch sản xuất phải được thực hiện
落实政策 要落实计划,落实措施,并层层落实责任
luò shí zhèng cè yào luò shí jì huà , luò shí cuò shī , bìng céng céng luò shí zé rèn
Thực hiện chính sách. Phải thực hiện kế hoạch, thực hiện biện pháp, và thực hiện trách nhiệm từng bước
事情没结果,心里总是不落实
shì qíng méi jié guǒ , xīn lǐ zǒng shì bú luò shí
Sự việc không có kết quả, trong lòng luôn không yên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.