[shí jì]
thực tế
一切从实际出发
yí qiè cóng shí jì chū fā
Mọi thứ xuất phát từ thực tế
理论联系实际
lǐ lùn lián xì shí jì
Lý luận gắn liền với thực tế
举一个实际的例子来说明
jǔ yí gè shí jì de lì zǐ lái shuō míng
Đưa ra một ví dụ thực tế để minh họa
实际工作
shí jì gōng zuò
Công việc thực tế
实际行动
shí jì xíng dòng
Hành động thực tế
这种想法不实际
zhè zhǒng xiǎng fǎ bù shí jì
Ý nghĩ này không thực tế
计划订得很实际
jì huà dìng dé hěn shí jì
Kế hoạch đặt ra rất thực tế
实际上shí jì shang
thực ra; trên thực tế; thực tế là
实际性shí jì xìng
thực tế tính
tính thực tiễn
实际参数shí jì cān shù
thực tế tham số
tham số thực tế; đối số
实际情况shí jì qíng kuàng
thực tế tình huống
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实际应用shí jì yìng yòng
thực tế ứng dụng
ứng dụng thực tiễn
不切实际bú qiè shí jì
không thực tế; không khả thi
切合实际qiè hé shí jì
thiết hợp
thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn